TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天边

tiānbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天邊

Âm Hán Việt THIÊN BIÊN

天边 nghĩa là chân trời, tận cùng trái đất.

Nghĩa của 天边

tiānbiān

THIÊN BIÊNDanh từphồn thể 天邊
  1. Chân trời
  2. Tận cùng trái đất
  3. Nơi xa xôi nhất

Câu hỏi thường gặp

天边 nghĩa là gì?

天边 (tiānbiān) nghĩa là chân trời, tận cùng trái đất.

天边 đọc thế nào?

天边 đọc là tiānbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 天边 là gì?

Âm Hán Việt của 天边 là "thiên biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.