天造地设 (tiānzàodìshè) nghĩa là trời tạo đất sắp, lý tưởng.
天造地设 đọc thế nào?
天造地设 đọc là tiānzàodìshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 天造地设 là gì?
Âm Hán Việt của 天造地设 là "thiên tạo địa thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.