TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天造地设

tiānzàodìshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天造地設

Âm Hán Việt THIÊN TẠO ĐỊA THIẾT

天造地设 nghĩa là trời tạo đất sắp, lý tưởng.

Nghĩa của 天造地设

tiānzàodìshè

THIÊN TẠO ĐỊA THIẾTCụm từphồn thể 天造地設
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trời tạo đất sắp
  2. Lý tưởng
  3. Hoàn hảo
  4. một cặp Trời sinh
  5. Một cặp hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

天造地设 nghĩa là gì?

天造地设 (tiānzàodìshè) nghĩa là trời tạo đất sắp, lý tưởng.

天造地设 đọc thế nào?

天造地设 đọc là tiānzàodìshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 天造地设 là gì?

Âm Hán Việt của 天造地设 là "thiên tạo địa thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.