TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天道酬勤

tiāndàochóuqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐẠO THÙ CẦN

天道酬勤 nghĩa là Trời cao thưởng người chăm chỉ.

Nghĩa của 天道酬勤

tiāndàochóuqín

THIÊN ĐẠO THÙ CẦNCụm từ
  1. thành ngữ Trời cao thưởng người chăm chỉ.

Câu hỏi thường gặp

天道酬勤 nghĩa là gì?

天道酬勤 (tiāndàochóuqín) nghĩa là Trời cao thưởng người chăm chỉ.

天道酬勤 đọc thế nào?

天道酬勤 đọc là tiāndàochóuqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 天道酬勤 là gì?

Âm Hán Việt của 天道酬勤 là "thiên đạo thù cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.