天道酬勤 (tiāndàochóuqín) nghĩa là Trời cao thưởng người chăm chỉ.
天道酬勤 đọc thế nào?
天道酬勤 đọc là tiāndàochóuqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 天道酬勤 là gì?
Âm Hán Việt của 天道酬勤 là "thiên đạo thù cần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.