天长日久 (tiānchángrìjiǔ) nghĩa là Sau một thời gian dài.
天长日久 đọc thế nào?
天长日久 đọc là tiānchángrìjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 天长日久 là gì?
Âm Hán Việt của 天长日久 là "thiên trường nhật cửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.