TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天长日久

tiānchángrìjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天長日久

Âm Hán Việt THIÊN TRƯỜNG NHẬT CỬU

天长日久 nghĩa là Sau một thời gian dài.

Nghĩa của 天长日久

tiānchángrìjiǔ

THIÊN TRƯỜNG NHẬT CỬUCụm từphồn thể 天長日久
  1. thành ngữ Sau một thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

天长日久 nghĩa là gì?

天长日久 (tiānchángrìjiǔ) nghĩa là Sau một thời gian dài.

天长日久 đọc thế nào?

天长日久 đọc là tiānchángrìjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 天长日久 là gì?

Âm Hán Việt của 天长日久 là "thiên trường nhật cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.