TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天长地久

tiānchángdìjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天長地久

Âm Hán Việt THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬU

天长地久 nghĩa là tồn tại lâu dài, vĩnh cửu.

Nghĩa của 天长地久

tiānchángdìjiǔ

THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬUCụm từphồn thể 天長地久
  1. thành ngữ Tồn tại lâu dài
  2. Vĩnh cửu

Câu hỏi thường gặp

天长地久 nghĩa là gì?

天长地久 (tiānchángdìjiǔ) nghĩa là tồn tại lâu dài, vĩnh cửu.

天长地久 đọc thế nào?

天长地久 đọc là tiānchángdìjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 天长地久 là gì?

Âm Hán Việt của 天长地久 là "thiên trường địa cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.