TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天际线

tiānjìxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天際線

Âm Hán Việt THIÊN TẾ TUYẾN

天际线 nghĩa là đường chân trời, chân trời.

Nghĩa của 天际线

tiānjìxiàn

THIÊN TẾ TUYẾNDanh từphồn thể 天際線
  1. Đường chân trời
  2. Chân trời

Câu hỏi thường gặp

天际线 nghĩa là gì?

天际线 (tiānjìxiàn) nghĩa là đường chân trời, chân trời.

天际线 đọc thế nào?

天际线 đọc là tiānjìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天际线 là gì?

Âm Hán Việt của 天际线 là "thiên tế tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.