TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天险

tiānxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天險

Âm Hán Việt THIÊN HIỂM

天险 nghĩa là pháo đài tự nhiên.

Nghĩa của 天险

tiānxiǎn

THIÊN HIỂMDanh từphồn thể 天險
  1. Pháo đài tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

天险 nghĩa là gì?

天险 (tiānxiǎn) nghĩa là pháo đài tự nhiên.

天险 đọc thế nào?

天险 đọc là tiānxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天险 là gì?

Âm Hán Việt của 天险 là "thiên hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.