TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天顺

Tiānshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天順

Âm Hán Việt THIÊN THUẬN

天顺 nghĩa là Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁镇 (Zhū Qízhèn) (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗 (Yīngzōng).

Nghĩa của 天顺

Tiānshùn

THIÊN THUẬNTên riêngphồn thể 天順tên riêng
  1. Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁镇 (Zhū Qízhèn) (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗 (Yīngzōng)

Thành ngữ có 天顺

  • 应天顺时 — Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời

Câu hỏi thường gặp

天顺 nghĩa là gì?

天顺 (tiānshùn) nghĩa là Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁镇 (Zhū Qízhèn) (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗 (Yīngzōng).

天顺 đọc thế nào?

天顺 đọc là Tiānshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天顺 là gì?

Âm Hán Việt của 天顺 là "thiên thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.