TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应天顺时

yìngtiānshùnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應天順時

Âm Hán Việt ỨNG THIÊN THUẬN THỜI

应天顺时 nghĩa là Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời.

Nghĩa của 应天顺时

yìngtiānshùnshí

ỨNG THIÊN THUẬN THỜIphồn thể 應天順時
  1. nghĩa đen Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời
  2. Quyền Divine Right của các vị vua

Câu hỏi thường gặp

应天顺时 nghĩa là gì?

应天顺时 (yìngtiānshùnshí) nghĩa là Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời.

应天顺时 đọc thế nào?

应天顺时 đọc là yìngtiānshùnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 应天顺时 là gì?

Âm Hán Việt của 应天顺时 là "ứng thiên thuận thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.