TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天马

tiānmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天馬

Âm Hán Việt THIÊN MÃ

天马 nghĩa là ngựa trời, ngựa quý, ngựa ferghana.

Nghĩa của 天马

tiānmǎ

THIÊN MÃDanh từ, Tên riêngphồn thể 天馬
  1. thần thoại Ngựa trời
  2. Ngựa quý; ngựa Ferghana
  3. thần thoại phương Tây Pegasus

Từ ghép có 天马

Câu hỏi thường gặp

天马 nghĩa là gì?

天马 (tiānmǎ) nghĩa là ngựa trời, ngựa quý, ngựa ferghana.

天马 đọc thế nào?

天马 đọc là tiānmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 天马 là gì?

Âm Hán Việt của 天马 là "thiên mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.