TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天马行空

tiānmǎxíngkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天馬行空

Âm Hán Việt THIÊN MÃ HÀNH KHÔNG

天马行空 nghĩa là Táo bạo và giàu trí tưởng tượng.

Nghĩa của 天马行空

tiānmǎxíngkōng

THIÊN MÃ HÀNH KHÔNGCụm từphồn thể 天馬行空
  1. về viết văn, thư pháp, v.v. Táo bạo và giàu trí tưởng tượng
  2. Không bị gò bó trong phong cách
  3. Như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời

Câu hỏi thường gặp

天马行空 nghĩa là gì?

天马行空 (tiānmǎxíngkōng) nghĩa là Táo bạo và giàu trí tưởng tượng.

天马行空 đọc thế nào?

天马行空 đọc là tiānmǎxíngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天马行空 là gì?

Âm Hán Việt của 天马行空 là "thiên mã hành không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.