TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天鹅绒

tiān'éróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天鵝絨

Âm Hán Việt THIÊN NGA NHUNG

天鹅绒 nghĩa là vải nhung, lông tơ thiên nga.

Nghĩa của 天鹅绒

tiān'éróng

THIÊN NGA NHUNGDanh từphồn thể 天鵝絨
  1. Vải nhung
  2. Lông tơ thiên nga

Câu hỏi thường gặp

天鹅绒 nghĩa là gì?

天鹅绒 (tiān'éróng) nghĩa là vải nhung, lông tơ thiên nga.

天鹅绒 đọc thế nào?

天鹅绒 đọc là tiān'éróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天鹅绒 là gì?

Âm Hán Việt của 天鹅绒 là "thiên nga nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.