天鹅绒 (tiān'éróng) nghĩa là vải nhung, lông tơ thiên nga.
天鹅绒 đọc thế nào?
天鹅绒 đọc là tiān'éróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天鹅绒 là gì?
Âm Hán Việt của 天鹅绒 là "thiên nga nhung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.