天鹅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 天鵝
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên nga” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
天鹅 nghĩa là thiên nga.
Nghĩa của 天鹅
tiān'é
THIÊN NGADanh từ, Tên riêngphồn thể 天鵝- Thiên nga
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天鹅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 天鹅
Câu hỏi thường gặp
天鹅 nghĩa là gì?
天鹅 (tiān'é) nghĩa là thiên nga.
天鹅 đọc thế nào?
天鹅 đọc là tiān'é (pinyin).
Âm Hán Việt của 天鹅 là gì?
Âm Hán Việt của 天鹅 là "thiên nga".