TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天龙人

Tiānlóngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天龍人

Âm Hán Việt THIÊN LONG NHÂN

天龙人 nghĩa là Người từ Đài Bắc 台北 (Táiběi).

Nghĩa của 天龙人

Tiānlóngrén

THIÊN LONG NHÂNDanh từphồn thể 天龍人tên riêng
  1. tiếng lóng, Đài Loan Người từ Đài Bắc 台北 (Táiběi)

Câu hỏi thường gặp

天龙人 nghĩa là gì?

天龙人 (tiānlóngrén) nghĩa là Người từ Đài Bắc 台北 (Táiběi).

天龙人 đọc thế nào?

天龙人 đọc là Tiānlóngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 天龙人 là gì?

Âm Hán Việt của 天龙人 là "thiên long nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.