TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái

太 nghĩa là quá, rất.

Nghĩa của 太

tài

THÁI
  1. Quá
  2. Rất
  3. Cao nhất
  4. Vĩ đại
  5. Quá (nhiều)
  6. Cực kỳ
  7. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 太

Thành ngữ có 太

Câu ví dụ với 太

  • 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938
  • 他的身体太瘦了。 Tā de shēntǐ tài shòu le.Mình anh ta gầy quá.Tatoeba #3526181
  • 他太多事了。 Tā tài duō shì le.Anh ấy lắm chuyện quá.Tatoeba #3537998
  • 要做的事太多了! Có quá nhiều thứ để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390533
  • 我对这个世界来说太老了。 Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503076
  • 大家都想见到你,你太有名了! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334921
  • 别太操心了,不然会掉头发的。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386584
  • 他喝太多啤酒。 Anh ấy uống quá nhiều bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

太 nghĩa là gì?

太 (tài) nghĩa là quá, rất.

太 đọc thế nào?

太 đọc là tài (pinyin).

Âm Hán Việt của 太 là gì?

Âm Hán Việt của 太 là "thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.