太
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái
太 nghĩa là quá, rất.
Nghĩa của 太
tài
THÁI- Quá
- Rất
- Cao nhất
- Vĩ đại
- Quá (nhiều)
- Cực kỳ
- The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ ghép có 太
Thành ngữ có 太
Câu ví dụ với 太
- 可能你工作得太拼命? Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?Tatoeba #604938
- 他的身体太瘦了。 Tā de shēntǐ tài shòu le.Mình anh ta gầy quá.Tatoeba #3526181
- 他太多事了。 Tā tài duō shì le.Anh ấy lắm chuyện quá.Tatoeba #3537998
- 要做的事太多了! Có quá nhiều thứ để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390533
- 我对这个世界来说太老了。 Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503076
- 大家都想见到你,你太有名了! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334921
- 别太操心了,不然会掉头发的。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386584
- 他喝太多啤酒。 Anh ấy uống quá nhiều bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
太 nghĩa là gì?
太 (tài) nghĩa là quá, rất.
太 đọc thế nào?
太 đọc là tài (pinyin).
Âm Hán Việt của 太 là gì?
Âm Hán Việt của 太 là "thái".