太保
giọng máy của trình duyệt
太保 nghĩa là Một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc.
Nghĩa của 太保
tàibǎo
THÁI BẢODanh từ, Tên riêng- Một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc
- Thanh thiếu niên phạm pháp
Tàibǎo
THÁI BẢODanh từ, Tên riêngtên riêng- Thái Bảo, thành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (Jiāyì Xiàn), phía tây Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
太保 nghĩa là gì?
太保 (tàibǎo, tàibǎo) nghĩa là Một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc.
太保 đọc thế nào?
太保 đọc là tàibǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 太保 là gì?
Âm Hán Việt của 太保 là "thái bảo".