TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太保

tàibǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BẢO

太保 nghĩa là Một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc.

Nghĩa của 太保

tàibǎo

THÁI BẢODanh từ, Tên riêng
  1. Một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc
  2. Thanh thiếu niên phạm pháp

Tàibǎo

THÁI BẢODanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thái Bảo, thành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (Jiāyì Xiàn), phía tây Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

太保 nghĩa là gì?

太保 (tàibǎo, tàibǎo) nghĩa là Một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc.

太保 đọc thế nào?

太保 đọc là tàibǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 太保 là gì?

Âm Hán Việt của 太保 là "thái bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.