太仆 nghĩa là Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng).
Nghĩa của 太仆
tàipú
THÁI BỘCDanh từphồn thể 太僕
Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng)
Câu hỏi thường gặp
太仆 nghĩa là gì?
太仆 (tàipú) nghĩa là Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng).
太仆 đọc thế nào?
太仆 đọc là tàipú (pinyin).
Âm Hán Việt của 太仆 là gì?
Âm Hán Việt của 太仆 là "thái bộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.