TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太妹

tàimèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI MUỘI

太妹 nghĩa là cô gái hư, cô gái tomboy.

Nghĩa của 太妹

tàimèi

THÁI MUỘIDanh từ
  1. Cô gái hư
  2. Cô gái tomboy
  3. Nữ sinh hổ báo

Câu hỏi thường gặp

太妹 nghĩa là gì?

太妹 (tàimèi) nghĩa là cô gái hư, cô gái tomboy.

太妹 đọc thế nào?

太妹 đọc là tàimèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 太妹 là gì?

Âm Hán Việt của 太妹 là "thái muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.