TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太子十三峰

Tàizǐshísānfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI TỬ THẬP TAM PHONG

太子十三峰 nghĩa là Mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu), Vân Nam.

Nghĩa của 太子十三峰

Tàizǐshísānfēng

THÁI TỬ THẬP TAM PHONGtên riêng
  1. Mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu), Vân Nam
  2. Cũng viết là Núi Tuyết Meili 梅里雪山 (Méilǐ Xuěshān)

Câu hỏi thường gặp

太子十三峰 nghĩa là gì?

太子十三峰 (tàizǐshísānfēng) nghĩa là Mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu), Vân Nam.

太子十三峰 đọc thế nào?

太子十三峰 đọc là Tàizǐshísānfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太子十三峰 là gì?

Âm Hán Việt của 太子十三峰 là "thái tử thập tam phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.