TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太子港

Tàizǐgǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI TỬ CẢNG

太子港 nghĩa là thủ đô của haiti.

Nghĩa của 太子港

Tàizǐgǎng

THÁI TỬ CẢNGtên riêng
  1. Port-au-Prince, thủ đô của Haiti

Câu hỏi thường gặp

太子港 nghĩa là gì?

太子港 (tàizǐgǎng) nghĩa là thủ đô của haiti.

太子港 đọc thế nào?

太子港 đọc là Tàizǐgǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太子港 là gì?

Âm Hán Việt của 太子港 là "thái tử cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.