TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太常

tàicháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI THƯỜNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thái thường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

太常 nghĩa là Thái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng).

Nghĩa của 太常

tàicháng

THÁI THƯỜNGDanh từ
  1. Thái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng)

Câu hỏi thường gặp

太常 nghĩa là gì?

太常 (tàicháng) nghĩa là Thái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔqīng).

太常 đọc thế nào?

太常 đọc là tàicháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太常 là gì?

Âm Hán Việt của 太常 là "thái thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.