太平
giọng máy của trình duyệt
太平 nghĩa là Hoà bình và an ninh.
Nghĩa của 太平
tàipíng
THÁI BÌNHTính từ, Danh từ, Tên riêng- Hoà bình và an ninh
- Thái bình
- Mân Đông Trứng vịt
- Mân Đông Trứng vịt luộc bóc vỏ
Tàipíng
THÁI BÌNHTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng- Tên địa danh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太平
Đồng nghĩa
Từ ghép có 太平
Thành ngữ có 太平
Câu hỏi thường gặp
太平 nghĩa là gì?
太平 (tàipíng, tàipíng) nghĩa là Hoà bình và an ninh.
太平 đọc thế nào?
太平 đọc là tàipíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 太平 là gì?
Âm Hán Việt của 太平 là "thái bình".