TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太平

tàipíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI BÌNH

太平 nghĩa là Hoà bình và an ninh.

Nghĩa của 太平

tàipíng

THÁI BÌNHTính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Hoà bình và an ninh
  2. Thái bình
  3. Mân Đông Trứng vịt
  4. Mân Đông Trứng vịt luộc bóc vỏ

Tàipíng

THÁI BÌNHTính từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Tên địa danh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太平

Đồng nghĩa

Từ ghép có 太平

Thành ngữ có 太平

  • 天下太平 — Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
  • 太平盛世 — Thời kỳ thái bình thịnh trị

Câu hỏi thường gặp

太平 nghĩa là gì?

太平 (tàipíng, tàipíng) nghĩa là Hoà bình và an ninh.

太平 đọc thế nào?

太平 đọc là tàipíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太平 là gì?

Âm Hán Việt của 太平 là "thái bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.