太平间 (tàipíngjiān) nghĩa là nhà xác, phòng chứa xác.
太平间 đọc thế nào?
太平间 đọc là tàipíngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 太平间 là gì?
Âm Hán Việt của 太平间 là "thái bình gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.