TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太平门

tàipíngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太平門

Âm Hán Việt THÁI BÌNH MÔN

太平门 nghĩa là lối thoát hiểm.

Nghĩa của 太平门

tàipíngmén

THÁI BÌNH MÔNDanh từphồn thể 太平門
  1. Lối thoát hiểm

Câu hỏi thường gặp

太平门 nghĩa là gì?

太平门 (tàipíngmén) nghĩa là lối thoát hiểm.

太平门 đọc thế nào?

太平门 đọc là tàipíngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 太平门 là gì?

Âm Hán Việt của 太平门 là "thái bình môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.