TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太爷

tàiyé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太爺

Âm Hán Việt THÁI DA

太爷 nghĩa là ông của một người, cha của ai đó.

Nghĩa của 太爷

tàiyé

THÁI DADanh từphồn thể 太爺
  1. cách tôn trọng Ông của một người
  2. Cha của ai đó
  3. Người lớn tuổi
  4. Gia chủ (được dùng bởi người hầu)
  5. Quan huyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太爷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 太爷

Câu hỏi thường gặp

太爷 nghĩa là gì?

太爷 (tàiyé) nghĩa là ông của một người, cha của ai đó.

太爷 đọc thế nào?

太爷 đọc là tàiyé (pinyin).

Âm Hán Việt của 太爷 là gì?

Âm Hán Việt của 太爷 là "thái da".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.