TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老爷

lǎoye giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老爺

Âm Hán Việt LÃO GIA

老爷 nghĩa là ngài, chủ nhân.

Nghĩa của 老爷

lǎoye

LÃO GIADanh từ, Tính từphồn thể 老爺
  1. tôn kính Ngài
  2. Chủ nhân
  3. thông tục Ông ngoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老爷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 老爷

Câu hỏi thường gặp

老爷 nghĩa là gì?

老爷 (lǎoye) nghĩa là ngài, chủ nhân.

老爷 đọc thế nào?

老爷 đọc là lǎoye (pinyin).

Âm Hán Việt của 老爷 là gì?

Âm Hán Việt của 老爷 là "lão gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.