TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太监

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tàijiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太監

Âm Hán Việt THÁI GIÁM

太监 nghĩa là Thái giám trong triều đình.

Nghĩa của 太监

tàijiàn

THÁI GIÁMDanh từ, Động từphồn thể 太監
  1. Thái giám trong triều đình
  2. Thái giám trong cung điện

Câu hỏi thường gặp

太监 nghĩa là gì?

太监 (tàijiàn) nghĩa là Thái giám trong triều đình.

太监 đọc thế nào?

太监 đọc là tàijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 太监 là gì?

Âm Hán Việt của 太监 là "thái giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.