TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太空舱

tàikōngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太空艙

Âm Hán Việt THÁI KHÔNG THƯƠNG

太空舱 nghĩa là khoang tàu vũ trụ, khoang thoát hiểm.

Nghĩa của 太空舱

tàikōngcāng

THÁI KHÔNG THƯƠNGphồn thể 太空艙
  1. Khoang tàu vũ trụ
  2. Khoang thoát hiểm (cabin)

Câu hỏi thường gặp

太空舱 nghĩa là gì?

太空舱 (tàikōngcāng) nghĩa là khoang tàu vũ trụ, khoang thoát hiểm.

太空舱 đọc thế nào?

太空舱 đọc là tàikōngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太空舱 là gì?

Âm Hán Việt của 太空舱 là "thái không thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.