TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太空船

tàikōngchuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI KHÔNG THUYỀN

太空船 nghĩa là tàu vũ trụ.

Nghĩa của 太空船

tàikōngchuán

THÁI KHÔNG THUYỀNDanh từ
  1. Tàu vũ trụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太空船

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 太空船

  • 他们把太空船命名为 A100。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #595670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

太空船 nghĩa là gì?

太空船 (tàikōngchuán) nghĩa là tàu vũ trụ.

太空船 đọc thế nào?

太空船 đọc là tàikōngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 太空船 là gì?

Âm Hán Việt của 太空船 là "thái không thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.