TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太空飞船

tàikōngfēichuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太空飛船

Âm Hán Việt THÁI KHÔNG PHI THUYỀN

太空飞船 nghĩa là tàu vũ trụ, phi thuyền.

Nghĩa của 太空飞船

tàikōngfēichuán

THÁI KHÔNG PHI THUYỀNphồn thể 太空飛船
  1. Tàu vũ trụ
  2. Phi thuyền

Tàikōng Fēichuán

THÁI KHÔNG PHI THUYỀNphồn thể 太空飛船tên riêng
  1. Tàu con thoi, hệ thống tàu vũ trụ của Mỹ (1981-2011)

Câu hỏi thường gặp

太空飞船 nghĩa là gì?

太空飞船 (tàikōngfēichuán, tàikōng fēichuán) nghĩa là tàu vũ trụ, phi thuyền.

太空飞船 đọc thế nào?

太空飞船 đọc là tàikōngfēichuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 太空飞船 là gì?

Âm Hán Việt của 太空飞船 là "thái không phi thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.