TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太虚

tàixū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太虛

Âm Hán Việt THÁI HƯ

太虚 nghĩa là cái không, bầu trời.

Nghĩa của 太虚

tàixū

THÁI HƯDanh từphồn thể 太虛
  1. Cái Không
  2. Bầu trời
  3. Thinh không
  4. Vũ trụ
  5. Bản chất nguyên thủy của vũ trụ

Tàixū

THÁI HƯDanh từphồn thể 太虛tên riêng
  1. Thái Hư (nhà sư Phật giáo nổi tiếng, 1890-1947)

Câu hỏi thường gặp

太虚 nghĩa là gì?

太虚 (tàixū, tàixū) nghĩa là cái không, bầu trời.

太虚 đọc thế nào?

太虚 đọc là tàixū (pinyin).

Âm Hán Việt của 太虚 là gì?

Âm Hán Việt của 太虚 là "thái hư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.