太阳
Phồn thể: 太陽
太阳 nghĩa là mặt trời, ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
Nghĩa của 太阳
tàiyang
THÁI DƯƠNGDanh từphồn thể 太陽- Mặt trời
- Ánh sáng mặt trời; ánh nắng
- (Quan thoại Tây Nam, Quảng Đông Quảng Tây, Cám, Mân Bắc, Mân Lôi Châu) Thái dương
- Viết tắt của 太阳穴 (tàiyángxué)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太阳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 太阳
Câu ví dụ với 太阳
- 如果没有太阳,那所有生物都会死。 Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chếtTatoeba #835611
- 太阳提供我们光和热。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265916
- 行星绕著太阳转。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #869956
- 太阳在西边落下 Tàiyang zài xībiān luòxiàMặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2254363
- 太阳在西边下山。 Tàiyang zài xībiān xiàshān.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595792
- 太阳在西边落下。 Tàiyang zài xībiān luòxià.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595793
- 趁还有太阳的时候,我该洗衣服。 Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
太阳 nghĩa là gì?
太阳 (tàiyang) nghĩa là mặt trời, ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
太阳 đọc thế nào?
太阳 đọc là tàiyang (pinyin).
Âm Hán Việt của 太阳 là gì?
Âm Hán Việt của 太阳 là "thái dương".