TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太阳

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tàiyang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太陽

Âm Hán Việt THÁI DƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

太阳 nghĩa là mặt trời, ánh sáng mặt trời, ánh nắng.

Nghĩa của 太阳

tàiyang

THÁI DƯƠNGDanh từphồn thể 太陽
  1. Mặt trời
  2. Ánh sáng mặt trời; ánh nắng
  3. (Quan thoại Tây Nam, Quảng Đông Quảng Tây, Cám, Mân Bắc, Mân Lôi Châu) Thái dương
  4. Viết tắt của 太阳穴 (tàiyángxué)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 太阳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 太阳

Câu ví dụ với 太阳

  • 如果没有太阳,那所有生物都会死。 Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chếtTatoeba #835611
  • 太阳提供我们光和热。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265916
  • 行星绕著太阳转。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #869956
  • 太阳在西边落下 Tàiyang zài xībiān luòxiàMặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2254363
  • 太阳在西边下山。 Tàiyang zài xībiān xiàshān.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595792
  • 太阳在西边落下。 Tàiyang zài xībiān luòxià.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595793
  • 趁还有太阳的时候,我该洗衣服。 Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

太阳 nghĩa là gì?

太阳 (tàiyang) nghĩa là mặt trời, ánh sáng mặt trời, ánh nắng.

太阳 đọc thế nào?

太阳 đọc là tàiyang (pinyin).

Âm Hán Việt của 太阳 là gì?

Âm Hán Việt của 太阳 là "thái dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.