TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太阳报

Tàiyáng Bào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太陽報

Âm Hán Việt THÁI DƯƠNG BÁO

太阳报 nghĩa là the sun.

Nghĩa của 太阳报

Tàiyáng Bào

THÁI DƯƠNG BÁOphồn thể 太陽報tên riêng
  1. The Sun (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

太阳报 nghĩa là gì?

太阳报 (tàiyáng bào) nghĩa là the sun.

太阳报 đọc thế nào?

太阳报 đọc là Tàiyáng Bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 太阳报 là gì?

Âm Hán Việt của 太阳报 là "thái dương báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.