TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太阳灯

tàiyángdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太陽燈

Âm Hán Việt THÁI DƯƠNG ĐĂNG

太阳灯 nghĩa là đèn mặt trời.

Nghĩa của 太阳灯

tàiyángdēng

THÁI DƯƠNG ĐĂNGDanh từphồn thể 太陽燈
  1. Đèn mặt trời

Câu hỏi thường gặp

太阳灯 nghĩa là gì?

太阳灯 (tàiyángdēng) nghĩa là đèn mặt trời.

太阳灯 đọc thế nào?

太阳灯 đọc là tàiyángdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太阳灯 là gì?

Âm Hán Việt của 太阳灯 là "thái dương đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.