TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太阳活动

tàiyánghuódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太陽活動

Âm Hán Việt THÁI DƯƠNG HOẠT ĐỘNG

太阳活动 nghĩa là Hoạt động vết đen Mặt Trời.

Nghĩa của 太阳活动

tàiyánghuódòng

THÁI DƯƠNG HOẠT ĐỘNGphồn thể 太陽活動
  1. Hoạt động vết đen Mặt Trời
  2. Biến thiên Mặt Trời

Câu hỏi thường gặp

太阳活动 nghĩa là gì?

太阳活动 (tàiyánghuódòng) nghĩa là Hoạt động vết đen Mặt Trời.

太阳活动 đọc thế nào?

太阳活动 đọc là tàiyánghuódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太阳活动 là gì?

Âm Hán Việt của 太阳活动 là "thái dương hoạt động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.