TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太阳神

tàiyángshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 太陽神

Âm Hán Việt THÁI DƯƠNG THẦN

太阳神 nghĩa là thần mặt trời.

Nghĩa của 太阳神

tàiyángshén

THÁI DƯƠNG THẦNDanh từphồn thể 太陽神
  1. Thần Mặt Trời
  2. Apollo

Câu hỏi thường gặp

太阳神 nghĩa là gì?

太阳神 (tàiyángshén) nghĩa là thần mặt trời.

太阳神 đọc thế nào?

太阳神 đọc là tàiyángshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 太阳神 là gì?

Âm Hán Việt của 太阳神 là "thái dương thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.