夫妻相 nghĩa là Sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già.
Nghĩa của 夫妻相
fūqīxiàng
PHU THÊ TƯỚNGDanh từ
Sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già
Đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
Câu hỏi thường gặp
夫妻相 nghĩa là gì?
夫妻相 (fūqīxiàng) nghĩa là Sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già.
夫妻相 đọc thế nào?
夫妻相 đọc là fūqīxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 夫妻相 là gì?
Âm Hán Việt của 夫妻相 là "phu thê tướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.