夫子自道 nghĩa là Tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình.
Nghĩa của 夫子自道
Fūzǐzìdào
PHU TỬ TỰ ĐẠOtên riêng
Tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình
Phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân
Câu hỏi thường gặp
夫子自道 nghĩa là gì?
夫子自道 (fūzǐzìdào) nghĩa là Tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình.
夫子自道 đọc thế nào?
夫子自道 đọc là Fūzǐzìdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 夫子自道 là gì?
Âm Hán Việt của 夫子自道 là "phu tử tự đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.