TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫子

fūzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHU TỬ

夫子 nghĩa là thầy, mọt sách.

Nghĩa của 夫子

fūzǐ

PHU TỬDanh từ, Tên riêng
  1. Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả)
  2. dùng mỉa mai Mọt sách

Thành ngữ có 夫子

  • 迂夫子 — Người hay chữ

Câu hỏi thường gặp

夫子 nghĩa là gì?

夫子 (fūzǐ) nghĩa là thầy, mọt sách.

夫子 đọc thế nào?

夫子 đọc là fūzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫子 là gì?

Âm Hán Việt của 夫子 là "phu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.