TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫权

fūquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夫權

Âm Hán Việt PHU QUYỀN

夫权 nghĩa là Quyền hành trong gia đình.

Nghĩa của 夫权

fūquán

PHU QUYỀNDanh từphồn thể 夫權
  1. Quyền hành trong gia đình

Câu hỏi thường gặp

夫权 nghĩa là gì?

夫权 (fūquán) nghĩa là Quyền hành trong gia đình.

夫权 đọc thế nào?

夫权 đọc là fūquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫权 là gì?

Âm Hán Việt của 夫权 là "phu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.