TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夭

yāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殀

Âm Hán Việt YỂU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “yểu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: yểu, yêu

夭 nghĩa là chết yểu, tươi tốt.

Nghĩa của 夭

yāo

YỂU
  1. hình thức kết hợp Chết yểu (cũng đọc là yǎo)
  2. văn học, cây cối Tươi tốt

yāo

YỂUphồn thể 殀
  1. Chết yểu (biến thể của 夭 (yāo))

Từ ghép có 夭

Thành ngữ có 夭

  • 逃之夭夭 — Trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác)

Câu hỏi thường gặp

夭 nghĩa là gì?

夭 (yāo) nghĩa là chết yểu, tươi tốt.

夭 đọc thế nào?

夭 đọc là yāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 夭 là gì?

Âm Hán Việt của 夭 là "yểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.