TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夭折

yāozhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YỂU CHIẾT

夭折 nghĩa là Chết trẻ hoặc chết non.

Nghĩa của 夭折

yāozhé

YỂU CHIẾTĐộng từ
  1. Chết trẻ hoặc chết non
  2. Kết thúc sớm
  3. Bị sảy thai sớm

Câu hỏi thường gặp

夭折 nghĩa là gì?

夭折 (yāozhé) nghĩa là Chết trẻ hoặc chết non.

夭折 đọc thế nào?

夭折 đọc là yāozhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 夭折 là gì?

Âm Hán Việt của 夭折 là "yểu chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.