TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夭寿

yāoshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夭壽

Âm Hán Việt YỂU THỌ

夭寿 nghĩa là chết yểu, chết đi.

Nghĩa của 夭寿

yāoshòu

YỂU THỌĐộng từ, Danh từ, Tính từ, Phó từ, Thán từphồn thể 夭壽
  1. Chết yểu
  2. Đài Loan, lời chửi Chết đi
  3. Xéo đi
  4. văn học Cuộc đời ngắn ngủi và cuộc đời trường thọ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夭寿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

夭寿 nghĩa là gì?

夭寿 (yāoshòu) nghĩa là chết yểu, chết đi.

夭寿 đọc thế nào?

夭寿 đọc là yāoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 夭寿 là gì?

Âm Hán Việt của 夭寿 là "yểu thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.