TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夭殇

yāoshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夭殤

Âm Hán Việt YỂU THƯƠNG

夭殇 nghĩa là chết trẻ.

Nghĩa của 夭殇

yāoshāng

YỂU THƯƠNGĐộng từphồn thể 夭殤
  1. Chết trẻ

Câu hỏi thường gặp

夭殇 nghĩa là gì?

夭殇 (yāoshāng) nghĩa là chết trẻ.

夭殇 đọc thế nào?

夭殇 đọc là yāoshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夭殇 là gì?

Âm Hán Việt của 夭殇 là "yểu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.