TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

央托

yāngtuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 央託

Âm Hán Việt ƯƠNG THÁC

央托 nghĩa là nhờ giúp đỡ.

Nghĩa của 央托

yāngtuō

ƯƠNG THÁCĐộng từphồn thể 央託
  1. Nhờ giúp đỡ
  2. Nhờ ai đó làm gì

Câu hỏi thường gặp

央托 nghĩa là gì?

央托 (yāngtuō) nghĩa là nhờ giúp đỡ.

央托 đọc thế nào?

央托 đọc là yāngtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 央托 là gì?

Âm Hán Việt của 央托 là "ương thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.