TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

央告

yānggao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ƯƠNG CÁO

央告 nghĩa là khẩn cầu, cầu xin.

Nghĩa của 央告

yānggao

ƯƠNG CÁOĐộng từ
  1. Khẩn cầu
  2. Cầu xin
  3. Nài nỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 央告

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

央告 nghĩa là gì?

央告 (yānggao) nghĩa là khẩn cầu, cầu xin.

央告 đọc thế nào?

央告 đọc là yānggao (pinyin).

Âm Hán Việt của 央告 là gì?

Âm Hán Việt của 央告 là "ương cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.