TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夯

hāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: hãng, kháng, bổn

夯 nghĩa là đầm, nện, dụng cụ đầm, cái đầm.

Nghĩa của 夯

hāng

  1. Đầm; nện
  2. Dụng cụ đầm; cái đầm
  3. tiếng lóng Phổ biến; hot

bèn

  1. Biến thể của 笨 (bèn)

Từ ghép có 夯

Câu hỏi thường gặp

夯 nghĩa là gì?

夯 (hāng, bèn) nghĩa là đầm, nện, dụng cụ đầm, cái đầm.

夯 đọc thế nào?

夯 đọc là hāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.