夯具
giọng máy của trình duyệt
夯具 nghĩa là dụng cụ đầm, cái đầm.
Nghĩa của 夯具
hāngjù
- Dụng cụ đầm
- Cái đầm
Câu hỏi thường gặp
夯具 nghĩa là gì?
夯具 (hāngjù) nghĩa là dụng cụ đầm, cái đầm.
夯具 đọc thế nào?
夯具 đọc là hāngjù (pinyin).
夯具 nghĩa là dụng cụ đầm, cái đầm.
夯具 (hāngjù) nghĩa là dụng cụ đầm, cái đầm.
夯具 đọc là hāngjù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.