TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失主

shīzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT CHỦ

失主 nghĩa là Chủ sở hữu của vật bị mất hoặc bị đánh cắp.

Nghĩa của 失主

shīzhǔ

THẤT CHỦDanh từ
  1. Chủ sở hữu của vật bị mất hoặc bị đánh cắp

Câu hỏi thường gặp

失主 nghĩa là gì?

失主 (shīzhǔ) nghĩa là Chủ sở hữu của vật bị mất hoặc bị đánh cắp.

失主 đọc thế nào?

失主 đọc là shīzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 失主 là gì?

Âm Hán Việt của 失主 là "thất chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.