失之交臂 (shīzhījiāobì) nghĩa là Bỏ lỡ trong gang tấc.
失之交臂 đọc thế nào?
失之交臂 đọc là shīzhījiāobì (pinyin).
Âm Hán Việt của 失之交臂 là gì?
Âm Hán Việt của 失之交臂 là "thất chi giao tý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.